Cassette âm trần (Đa hướng thổi có cảm biến)

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 123 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Phát hiện sự hiện diện của người và nhiệt độ phòng mang lại sự thoải mái và tiết kiệm điện năng.

    • Chức năng cảm biến với cảm biến kép
    • Điều khiển hướng gió độc lập
    • Chức năng chặn hướng gió
    • Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 850 mm.

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Chức năng cảm biến với cảm biến kép

    • Cảm biến kép phát hiện con người và nhiệt độ sàn để tiết kiệm điện năng và điều hòa không khí trong lành.
    • Cảm biến phát hiện sự hiện diện của con người và tự động điều chỉnh hướng dòng khí ngăn gió lùa.
    • Tiết kiệm điện năng khi phòng không có người.
    • Cảm biến phát hiện nhiệt độ sàn và tự điều chỉnh nhiệt độ của dàn lạnh để giảm mức chênh lệch nhiệt độ giữa trần và sàn.

    Điều khiển hướng gió độc lập

    Với chức năng này, hướng gió được điều chính một cách riêng biệt tại các miệng gió.
    Có thể lựa chọn luồng gió 5 hướng và đảo gió tự động bằng điều khiển có dây BRC1E62 để phân phối gió tối ưu.

    Chức năng chặn luồng gió

    Dễ chịu hoàn toàn nhờ điều khiển hướng từng luồng gió và “chức năng chặn luồng gió” mới, ngăn gió lùa bằng cách giảm tốc độ gió. Có thể cài đặt bằng cách sử dụng điều khiển từ xa BRC1E62.

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model FXFQ25SVM FXFQ32SVM FXFQ40SVM FXFQ50SVM
    Công suất làm lạnh kW 2.8 3.6 4.5 5.6
    Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100
    Công suất sưởi ấm kW 3.2 4.0 5.0 6.3
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.031 0.031 0.041 0.080
    Sưởi ấm kW 0.027 0.027 0.037 0.075
    Độ ồn
    (Cao/Trung bình/Thấp)
    dB(A) 30/28.5/27 30/28.5/27 31/29/27 36/32/28
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 246 x 840 x 840
    Tên Model FXFQ63SVM FXFQ80SVM FXFQ100SVM FXFQ125SVM
    Công suất làm lạnh kW 7.1 9.0 11.2 14.0
    Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800
    Công suất sưởi ấm kW 8.0 10.0 12.5 16.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.095 0.095 0.194 0.219
    Sưởi ấm kW 0.090 0.090 0.180 0.199
    Độ ồn
    (Cao/Trung bình/Thấp)
    dB(A) 38/33/28 38/35/31 44/38/32 45/40/35
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 246 x 840 x 840 288 x 840 x 840
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa.
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.