Dàn nóng VRV III Q

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 84 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Được thiết kế cho mục đích thay thế, VRV III-Q là hệ thống điều hòa không khí lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng đồng thời tiết kiệm năng lượng.

    • Tái sử dụng đường ống hiện hữu
    • Tự động tính toán chính xác lượng môi chất lạnh cần nạp thêm
    • Nạp môi chất lạnh đơn giản chỉ bằng cách bấm nút

    Tải tài liệu

    Tính năng

    Tái sử dụng đường ống hiện hữu

    • Rút ngắn thời gian lắp đặt với tính năng tự động làm sạch chất bẩn bên trong đường ống trong quá trình nạp môi chất lạnh, loại bỏ những công việc liên quan đến vệ sinh.
    • Quá trình thay thế diễn ra một cách nhẹ nhàng, ít ảnh hưởng đến hoạt động của người dùng trong tòa nhà.

    Tiết kiệm diện tích

    • Dàn nóng nhỏ gọn đáng kể cho phép tận dụng diện tích giới hạn.
    • Dàn nóng nhỏ gọn cho phép sử dụng hiệu quả không gian dàn nóng cũ.

    COP cao tiết kiệm năng lượng

    Nhờ vào những tính năng cao cấp như dàn trao đổi nhiệt, lưới tản nhiệt và quạt DC, VRV III-Q đạt được hiệu suất năng lượng ở mức cao.

    Hệ thống linh hoạt

    • Một hệ thống đơn có thể kết nối với nhiều dàn lạnh hơn, cho phép kết hợp với đường ống hiện hữu.
    • Số lượng dàn lạnh kết nối tăng từ 30 lên 64.

    Dãy sản phẩm/Thông số kỹ thuật

    Một chiều lạnh

    Tên Model RQQ8PY1 RQQ10PY1 RQQ12PY1 RQQ14PY1 RQQ16PY1
    Tổ hợp kết nối
    Công suất làm lạnh Btu/h*1 76,800 96,200 115,000 137,000 155,000
    kW*2 22.4 28 33.5 40.0 45.0
    Công suất điện tiêu thụ*2 kW 5.24 7.64 10.1 11.6 13.6
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 1,680 x 930 x 765 1,680 x 1,240 x 765
    Độ ồn dB(A) 57 58 60 60 60
    Tên Model RQQ18PY1 RQQ20PY1 RQQ22PY1 RQQ24PY1
    Tổ hợp kết nối RQQ8PY1 RQQ8PY1 RQQ10PY1 RQQ12PY1
    RQQ10PY1 RQQ12PY1 RQQ12PY1 RQQ12PY1
    Công suất làm lạnh Btu/h*1 173,000 192,000 211,000 230,000
    kW*2 50.4 55.9 61.5 67
    Công suất điện tiêu thụ*2 kW 12.9 15.4 17.8 20.2
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm (1,680 x 930 x 765)+(1,680 x 930 x 765)
    Độ ồn dB(A) 61 62 63 63
    Tên Model RQQ26PY1 RQQ28PY1 RQQ30PY1 RQQ32PY1
    Tổ hợp kết nối RQQ10PY1 RQQ12PY1 RQQ14PY1 RQQ16PY1
    RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1
    Công suất làm lạnh Btu/h*1 251,000 270,000 292,000 310,000
    kW*2 73 78.5 85.0 90.0
    Công suất điện tiêu thụ*2 kW 21.3 23.7 25.2 27.2
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm (1,680 x 930 x 765)+(1,680 x 1,240 x 765) (1,680 x 1,240 x 765)+(1,680 x 1,240 x 765)
    Độ ồn dB(A) 63 63 63 63
    Tên Model RQQ34PY1 RQQ36PY1 RQQ38PY1 RQQ40PY1
    Tổ hợp kết nối RQQ10PY1 RQQ10PY1 RQQ10PY1 RQQ12PY1
    RQQ10PY1 RQQ10PY1 RQQ12PY1 RQQ12PY1
    RQQ14PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1
    Công suất làm lạnh Btu/h*1 329,000 348,000 368,000 386,000
    kW*2 96.0 101 107 112
    Công suất điện tiêu thụ*2 kW 26.9 28.9 31.4 33.8
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm (1,680 x 930 x 765)+(1,680 x 930 x 765)+(1,680 x 1,240 x 765)
    Độ ồn dB(A) 64 64 65 65
    Tên Model RQQ42PY1 RQQ44PY1 RQQ46PY1 RQQ48PY1
    Tổ hợp kết nối RQQ10PY1 RQQ12PY1 RQQ14PY1 RQQ16PY1
    RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1
    RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1 RQQ16PY1
    Công suất làm lạnh Btu/h*1 406,000 427,000 447,000 464,000
    kW*2 118 124 130 135
    Công suất điện tiêu thụ*2 kW 34.9 35.3 38.8 40.8
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm (1,680 x 930 x 765)+(1,680 x 1,240 x 765)
    +(1,680 x 1,240 x 765)
    (1,680 x 1,240 x 765)+(1,680 x 1,240 x 765)
    +(1,680 x 1,240 x 765)
    Độ ồn dB(A) 65 65 65 65
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh:
        • *1Nhiệt độ trong nhà.: 27°CDB, 19.5°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
        • *2Nhiệt độ trong nhà.: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn nóng
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thế cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.