Điều hòa CASSETTE 360 – 1 chiềuĐiều hòa CASSETTE 360 – 1 chiều

Điều Hòa Cassette âm trần 2 chiều đa hướng thổi Fujiaire FT25H9C-2A1N và FL25C9C-2A1B 24500/27500 Btu/h Gas R410a.

Mã sản phẩm: FJT50C9H-2A1N/ FJL50C9H-2A1B |

Số lượt xem: 11 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng: Mới

Bảo hành: 12 tháng

  • Giá niêm yết: 34.200.000đ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Dòng CASSETTE 360 của Fujiaire với kích thước linh hoạt, có thể được gắn trên trần treo có chiều cao hạn chế. Bảng điều khiển hiện đại sẽ đảm bảo phân tán không khí đồng đều, cung cấp nhiệt độ không đổi trong phòng. Cấu trúc đặc biệt của dàn lạnh với máy bơm tích hợp đáp ứng tất cả các nhu cầu lắp đặt cụ thể, hứa hẹn các điều kiện tuyệt vời trong nhiều cơ sở như khách sạn, doanh nghiệp và nhà ở.

    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

    Điều hòa Fujiaire FT25H9C-2A1N và FL25C9C-2A1B thuộc dòng điều hòa âm trần đa hướng thổi với thiết kế vuông vắn và đẹp mắt. Với khả năng hoạt động vô cùng mạnh mẽ và bên cạnh đó là khả năng tiết kiệm điện, thiết bị sẽ phù hợp lắp đặt trong những không gian lớn và không gian mở như: hội trường, văn phòng, nhà hàng, nhà ở,…

    – Khả năng phân phối gió đều

    Dàn lạnh với thiết kế đa hướng thổi, chiếc điều hòa có khả năng phân phối gió đều tới khắp các vị trí của không gian lắp đặt.

    – Chế độ hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn. (Mute)

    Chiếc điều hòa Fujiaire này có thể hoạt động một cách vô cùng êm ái và hiệu quả cho người dùng nhờ máy nén cao cấp và quạt dàn lạnh có khả năng tự động điều chỉnh tốc độ quạt.

    Kháng khuẩn, lọc mùi hiệu quả.

    Sản phẩm được trang bị  Filter 4 màu kết hợp với Filter Ion bạc có chức năng kháng khuẩn, lọc mùi và làm sạch không khí tạo ra những ion tác động lên các tác nhân gây hại ngoài môi trường, giúp bảo vệ sức khỏe cho bạn.

    Tốc độ làm lạnh/sưởi nhanh.

    Chiếc điều hòa Fujiaire này có khả năng làm mát/làm ấm nhanh chóng bạn sẽ không phải chờ đợi lâu trong những ngày hè (đông) nắng nóng (lạnh). Chỉ nhấn nút ( turbo) một cách đơn giản bạn có thể tận hưởng ngay cảm giác mát lạnh (ấm) dễ chịu chỉ sau một vài phút.

    Màn hình Led hiển thị

    Mặt dàn lạnh được trang bị màn hình Led hiển thị giúp bạn có thể theo dõi dễ dàng được chế độ hoạt động của máy mà không phải nhìn qua chiếc điều khiển của máy . Ngoài ra bạn cũng có thể bật tắt màn hình Led hiển thị một cách dễ dàng bằng cách nhấn phím DISPLAY trên điều khiển.

    Chức năng hẹn giờ bật tắt

    Chiếc điều hòa được trang bị tính năng hẹn giờ bật tắt (Timer) trong vòng 24 giờ.

    – Cánh tản nhiệt chống ăn mòn

    Các cánh trao đổi nhiệt của dàn nóng được mạ một lớp vàng tăng khả năng chống ăn mòn của muối và axit.

    – Cánh đảo gió tự động

    Chức năng này tự động di chuyển cánh đảo gió lên xuống để phân phối gió khắp phòng. Ngoài ra, bạn cũng có thể tự điều chỉnh hướng gió thổi bằng các nút nhấn SWING ( theo phương ngang) VÀ FLAP ( theo phương thẳng đứng) trên điều khiển thiết bị.

    – Tiết kiệm năng lượng.

    Tất cả các thiết kế của máy nén và động cơ hiệu quả cao, làm giảm điện năng tiêu thụ trong quá trình hoạt động.

    Bảo hành

    Chế độ 1 đổi 1 trong vòng 2 năm, bảo hành 3 năm với toàn bộ máy và 5 năm với máy nén.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Model Dàn lạnh FT25H9C-2A1N
    Dàn nóng FL25H9C-2A1B
    Công suất lạnh/sưởi Btu/hr 24500/27500
    kW 7.2/8.1
    Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/ 1/ 50
    Làm lạnh/sưởi Công suất định mức W 2390/2500
    Dòng định mức A 11.06/11.59
    Hiệu suất năng lượng E.E.R. ( Làm lạnh) Btu/W.hr 10.25/11
    Hệ thống điều khiển Môi chất lạnh Loại R410A
    Điều khiển Loại Điều khiển từ xa ( bảng điều khiển- tùy chọn)
    Tốc độ quạt Loại Cao/ Trung bình/ Thấp/Tự động
    Máy nén Loại Rotary
    Kích thước đường ống môi chất lạnh Van gas mm( Inch) 15.88 (5/8”)
    Van dầu mm( Inch) 9.52 (3/8”)
    Dòng chảy gas CFM 765
    CMH 1300
    Độ ồn Dàn lạnh dB(A) ±3 36-45
    Dàn nóng dB(A) ±3 60
    Kích thước thật
    ( Dài x Rộng x Cao)
    Dàn lạnh (thân máy) mm ± 5 835 x 250 x 835
    Mặt dàn lạnh mm ± 5 950 x 55 x 950
    Dàn nóng mm ± 5 822 x 655 x 302
    Kích thước sau đóng hộp
    ( Dài x Rộng x Cao)
    Dàn lạnh (thân máy) mm ± 5 910 x 310 x 910
    Mặt dàn lạnh mm ± 5 1000 x 100 x 1000
    Dàn nóng mm ± 5 945 x 725 x 430
    Trọng lượng thực Dàn lạnh (thân máy) kg ± 0.5 24
    Mặt dàn lạnh kg ± 0.5 5
    Dàn nóng kg ± 0.5 50
    Tổng trọng lượng Dàn lạnh kg ± 0.5 28
    Mặt dàn lạnh kg ± 0.5 7
    Dàn nóng kg ± 0.5 54
    Đướng ống kết nối tối đa Chiều dài m 30
    Chiều cao m 15