Loại Cassette âm trần 2 hướng thổi

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 84 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Mỏng, nhẹ và dễ dàng lắp đặt ở không gian trần hẹp

    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Độ ồn thấp
    • Thích hợp cho trần nhà cao
    • Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 600 mm.

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Thiết kế nhỏ gọn

    Máy mỏng (chỉ 305 mm) thích hợp lắp đặt cho các không gian trần hẹp khoảng 350 mm. Các loại công suất đều được thiết kế nhỏ gọn với chiều rộng 600 mm.

    Vận hành êm ái

    Độ ồn thấp

    Phù hợp cho trần nhà cao

    Lưu lượng gió lớn thích hợp với trần nhà cao đến 3 m.

    Ngăn ngừa hiện tượng bẩn trần

    Với 2 chế độ cài đặt: tiêu chuẩn và chống bẩn trần, cơ cấu cánh đảo gió tự động giúp phân phối gió và nhiệt độ đều khắp phòng.

    Bảo dưỡng dễ dàng

    • Công việc bảo dưỡng chủ yếu được thực hiện bằng cách tháo mặt nạ dàn lạnh. Lưới hút gió phẳng, có thể tháo rời, dễ lau chùi.
    • Phin lọc tuổi thọ cao (Bảo dưỡng sau 1 năm *) là phụ kiện tiêu chuẩn.

    * 8 giờ/ngày, 25 ngày/tháng. Nồng độ bụi là 0.15 mg/m3

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model FXCQ20MVE FXCQ25MVE FXCQ32MVE FXCQ40MVE
    Công suất làm lạnh kW 2.2 2.8 3.6 4.5
    Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400
    Công suất sưởi ấm kW 2.5 3.2 4.0 5.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.077 0.092 0.092 0.13
    Sưởi ấm kW 0.044 0.059 0.059 0.097
    Độ ồn
    (Cao/Thấp)
    dB(A) 32/27 34/28 34/28 34/29
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 305 x 775 x 600 305 x 775 x 600 305 x 775 x 600 305 x 990 x 600
    Tên Model FXCQ50MVE FXCQ63MVE FXCQ80MVE FXCQ125MVE
    Công suất làm lạnh kW 5.6 7.1 9.0 14.0
    Btu/h 19,100 24,200 30,700 47,800
    Công suất sưởi ấm kW 6.3 8.0 10.0 16.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.13 0.161 0.209 0.256
    Sưởi ấm kW 0.097 0.126 0.176 0.223
    Độ ồn
    (Cao/Thấp)
    dB(A) 34/29 37/32 39/34 44/38
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 305 x 990 x 600 305 x 1,175 x 600 305 x 1,665 x 600 305 x 1,665 x 600
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa.
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.