Loại Cassette âm trần đa hướng thổi (Thổi tròn)

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 92 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Hướng thổi tròn 360° làm tăng khả năng phân bổ nhiệt độ, tạo ra một môi trường thoải mái.

    • Hướng gió thổi tròn
    • Phin lọc khí có khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn
    • Thích nghi dễ dàng với không gian lắp đặt
    • Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 850 mm.

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Hướng gió thổi tròn

    Loại dàn lạnh Cassette âm trần đa hướng thổi có mặt đầu tiên*trên thị trường, tạo ra hướng thổi 360° mang lại khả năng phân bố nhiệt độ tốt hơn.

    * Vào thời điểm sản phẩm được tung ra thị trường tại Nhật Bản.

    Lắp đặt dễ dàng

    • Thiết bị có trọng lượng nhẹ 19,5 kg thuộc model FXFQ25-50LU giúp cài đặt dễ dàng.
    • Thích nghi dễ dàng với không gian lắp đặt.
    • Các kiểu thổi gió đa dạng (thổi tròn, 2 hoặc 4 hướng) giúp người dùng lựa chọn hướng thổi phù hợp nhất theo vị trí và cách bố trí căn phòng.

    Vận hành êm ái

    Độ ồn thấp

    Phin lọc chống nấm mốc và vi khuẩn

    Phin lọc có khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc tạo ra từ bụi và độ ẩm trên phin lọc.

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model FXFQ25LUV1 FXFQ32LUV1 FXFQ40LUV1 FXFQ50LUV1
    Công suất làm lạnh kW 2.8 3.6 4.5 5.6
    Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100
    Công suất sưởi ấm kW 3.2 4.0 5.0 6.3
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.033 0.033 0.047 0.052
    Sưởi ấm kW 0.027 0.027 0.034 0.038
    Độ ồn
    (Cực cao/Cao/Thấp)
    dB(A) 30/28.5/27 30/28.5/27 31/29/27 32/29.5/27
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 246 x 840 x 840
    Tên Model FXFQ63LUV1 FXFQ80LUV1 FXFQ100LUV1 FXFQ125LUV1
    Công suất làm lạnh kW 7.1 9.0 11.2 14.0
    Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800
    Công suất sưởi ấm kW 8.0 10.0 12.5 16.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.066 0.093 0.187 0.209
    Sưởi ấm kW 0.053 0.075 0.174 0.200
    Độ ồn
    (Cực cao/Cao/Thấp)
    dB(A) 34/31/28 36/33.5/31 43/37.5/32 44/39/34
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 246 x 840 x 840 288 x 840 x 840
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.