Loại treo tường

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 62 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Mặt nạ phẳng thời trang, hài hòa với mọi không gian nội thất

    • Thiết kế thời trang
    • Độ ồn thấp
    • Lắp đặt linh hoạt
    • Bảo dưỡng dễ dàng

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Thiết kế thời trang

    Thiết kế mặt nạ phẳng phong cách tạo ra một sự hài hòa duyên dáng cho bất kì không gian nội thất nào.

    Độ ồn thấp

    Loại dàn lạnh treo tường có độ ồn chỉ 31 dB(A).

    Bảo dưỡng dễ dàng

    Mặt nạ phẳng dễ lau chùi, có thể dễ dàng tháo rời để được làm sạch triệt để hơn.

    Lắp đặt linh hoạt

    Ống nước xả có thể được đấu nối bên trái hoặc bên phải.

    Bơm nước xả

    Bơm nước xả là phụ kiện tùy chọn, độ nâng ống xả là 1000 m tính từ đáy máy.

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model FXAQ20PVE FXAQ25PVE FXAQ32PVE
    Công suất làm lạnh kW 2.2 2.8 3.6
    Btu/h 7,500 9,600 12,300
    Công suất sưởi ấm kW 2.5 3.2 4.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.019 0.028 0.030
    Sưởi ấm kW 0.029 0.034 0.035
    Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 35/31 36/31 38/31
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 290 x 795 x 238 290 x 795 x 238 290 x 795 x 238
    Tên Model FXAQ40PVE FXAQ50PVE FXAQ63PVE
    Công suất làm lạnh kW 4.5 5.6 7.1
    Btu/h 15,400 19,100 24,200
    Công suất sưởi ấm kW 5.0 6.3 8.0
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.020 0.033 0.050
    Sưởi ấm kW 0.020 0.039 0.060
    Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 39/34 42/37 47/41
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 290 x 1,050 x 238 290 x 1,050 x 238 290 x 1,050 x 238
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết).
      • Độ ồn:
        Giá trị được đo trong phòng cách âm tại vị trí trước máy 1m và bên dưới máy 1m.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.