Giấu Trần Nối Ống Gió Dạng Mỏng (loại nhỏ gọn)

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 97 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Thiết kế gọn gàng và mảnh mai cho việc lắp đặt dễ dàng và linh hoạt

    • Thích hợp cho trần giật cấp
    • Thích hợp cho công trình dân dụng

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Thiết kế nhỏ gọn

    • Với độ dày chỉ 450 mm, kiểu dàn lạnh này thích hợp để lắp đặt trong các không gian hẹp như trần giật cấp

    Bơm nước xả

    Có sẵn bơm nước xả với độ nâng nước xả đến 750 mm

    Sử dụng 2 kiểu gió hồi

    Hồi trần hoặc hồi bằng đường ống gió.

    Thông số kỹ thuật

    Model FXDQ20SPV1 FXDQ25SPV1 FXDQ32SPV1 FXDQ40SPV1 FXDQ50SPV1 FXDQ71SPV1
    Công suất làm lạnh Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
    kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
    Công suất sưởi Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
    kW 2.2 3.2 4.0 5.0 6.3 8
    Công suất điện tiêu thụ (kW) Cooling 0.072 0.075 0.078 0.180 0.180 0.196
    Heating 0.056 0.059 0.062 0.152 0.152 0.168
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp) dB(A) 33/31/29 34/32/30 35/33/31 37/35/33
    Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 200x700x450 200x900x450 200×1,100×450
    • Lưu ý:Các đặc tính kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau đây;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Độ dài đường ống tương đương: 5.0 m, chênh lệch độ cao: 0 m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời: : 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 5.0 m, chênh lệch độ cao: 0 m.
      • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa vào tổng chỉ số công suất. (Tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm chi tiết.)
      • Độ ồn: Giá trị được đo trong phòng cách âm tại vị trí dưới tâm máy 1.5m. Khi hoạt động những giá trị này sẽ cao hơn do các điều kiện xung quanh
      • *1Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ20-32SP: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ40-63SP: Áp suất tĩnh ngoài 20 Pa.
      • *2Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên remote, áp suất này nghĩa là “Áp suất tĩnh cao – Tiêu chuẩn” (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ20-32SP và 20 Pa đối với model FXDQ40-63SP.)
      • *3Trị số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể được tính toán bằng cách cộng thêm 5 dB (A).