Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 83 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Kiểu dáng mảnh mai, hoạt động êm ái và áp suất tĩnh có thể thay đổi được

    • Thích hợp cho trần giật cấp
    • Vận hành êm ái

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Thiết kế mảnh mai

    • FXDQ20PB / FXDQ25PB / FXDQ32PB: Với chiều rộng 700 mm, trọng lượng 23 kg, đây là kiểu dàn lạnh hoàn hảo cho việc lắp đặt không gian hẹp như trần giật cấp trong khách sạn.
    • FXDQ40NB / FXDQ50NB / FXDQ63NB: Với chiều dày 200 mm, kiểu dàn lạnh mới này có thể lắp đặt trong không gian trần chỉ 240 mm.

    Vận hành êm ái

    Độ ồn thấp

    Giá trị độ ồn dùng cho trường hợp hồi sau. Trường hợp hồi bụng có thể được tính toán bằng cách công thêm 5 dB(A).

    • *Giá trị độ ồn dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PB: Áp suất tĩnh ngoài
      10 Pa, FXDQ-NB: Áp suất tĩnh ngoài 15 Pa.

    Bơm nước xả

    Gồm 2 loại: FXDQ-PB and FXDQ-NB phù hợp với các điều kiện lắp đặt khác nhau.

    • FXDQ-PB/NBVE: bơm nước xả được lắp sẵn (độ nâng đường ống 750 mm)
    • FXDQ-PB/NBVET: không có bơm nước xả

    Thông số kỹ thuật

    Loại chiều dày 700 mm

    Tên Model Có bơm nước xả FXDQ20PBVE FXDQ25PBVE FXDQ32PBVE
    Không có bơm nước xả FXDQ20PBVET FXDQ25PBVET FXDQ32PBVET
    Công suất làm lạnh kW 2.2 2.8 3.6
    Btu/h 7,500 9,600 12,300
    Công suất sưởi ấm kW 2.5 3.2 4.0
    Công suất điện tiêu thụ
    (FXDQ-PBVE)*1
    Làm lạnh kW 0.086 0.086 0.089
    Sưởi ấm kW 0.067 0.067 0.070
    Công suất điện tiêu thụ
    (FXDQ-PBVET)*1
    Làm lạnh kW 0.067 0.067 0.070
    Sưởi ấm kW 0.067 0.067 0.070
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)*1,2 dB(A) 33/31/29 33/31/29 33/31/29
    Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 200 x 700 x 620 200 x 700 x 620 200 x 700 x 620

    Loại chiều dày 900/1,100 mm

    Tên Model Có bơm nước xả FXDQ40NBVE FXDQ50NBVE FXDQ63NBVE
    Không có bơm nước xả FXDQ40NBVET FXDQ50NBVET FXDQ63NBVET
    Công suất làm lạnh kW 4.5 5.6 7.1
    Btu/h 15,400 19,100 24,200
    Công suất sưởi ấm kW 5.0 6.3 8.0
    Công suất điện tiêu thụ
    (FXDQ-PBVE)*1
    Làm lạnh kW 0.160 0.165 0.181
    Sưởi ấm kW 0.147 0.152 0.168
    Công suất điện tiêu thụ
    (FXDQ-PBVET)*1
    Làm lạnh kW 0.147 0.152 0.168
    Sưởi ấm kW 0.147 0.152 0.168
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)*1,2 dB(A) 34/32/30 35/33/31 36/34/32
    Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 200 x 900 x 620 200 x 900 x 620 200 x 1,100 x 620
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
      • *1Trị số độ ồn dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PB: áp suất tĩnh ngoài là 10 Pa; FXDQ-NB: áp suất tĩnh ngoài là 15 Pa.
      • *2Trị số độ ồn được tính trong trường hợp gió hồi sau. Khi hồi gió từ bụng, trị số độ ồn tăng thêm 5 dB(A).