Loại giấu trần nối ống gió hồi sau

Mã sản phẩm: |

Số lượt xem: 126 |

Ngày cập nhật:

Tình trạng:

Bảo hành:

  • Giá niêm yết: Liên hệ
  • Giá trên có thể thay đổi mà không báo trước

Hãy gọi điện

Sẽ có giá tốt hơn

    Mô tả sản phẩm

    Áp suất tĩnh cao và trung bình cho phép thiết kế ống gió linh hoạt.

    • Tăng tính linh hoạt trong thiết kế
    • Dễ dàng lắp đặt
    • Dễ dàng bảo dưỡng
    • Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 700 mm.

    Các dàn nóng VRV có thể kết nối với kiểu dàn lạnh này:

    Tính năng

    Tăng tính linh hoạt trong thiết kế

    Động cơ quạt một chiều mở rộng dải áp suất tĩnh ngoài của dàn lạnh từ mức trung bình đến cao, tăng tính linh hoạt trong thiết kế.

    Vận hành êm ái

    Độ ồn thấp

    Tăng hiệu suất năng lượng

    Động cơ quạt một chiều có hiệu suất cao hơn nhiều so với động cơ xoay chiều thông thường, giảm khoảng 20% điện năng tiệu thụ (FXMQ125P).

    Dễ dàng lắp đặt

    Lưu lượng gió có thể được điều chỉnh bằng điều khiển từ xa. Với dòng sản phẩm cũ, lưu lượng gió chỉ có thể được điều chỉnh trong bo mạch chính. Lưu lượng được điều chỉnh tự động trong khoảng +/-10% của mức gió cao đối với model FXMQ20P-125P.

    Dễ dàng bảo dưỡng

    Máng nước xả dễ dàng tháo lắp để vệ sinh. Máng nước sử dụng một lớp kháng khuẩn bằng ion bạc, có tác dụng chống lại sự phát triển của rêu mốc, nguyên nhân gây tắc và han rỉ máng nước.

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model FXMQ20PVE FXMQ25PVE FXMQ32PVE FXMQ40PVE
    Công suất làm lạnh kW 2.2 2.8 3.6 4.5
    Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400
    Công suất sưởi ấm kW 2.5 3.2 4 5
    Công suất điện tiêu thụ* Làm lạnh kW 0.056 0.056 0.060 0.151
    Sưởi ấm kW 0.069 0.069 0.073 0.182
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp) dB(A) 33/31/29 33/31/29 34/32/30 39/37/35
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 550 x 700 300 x 550 x 700 300 x 550 x 700 300 x 700 x 700
    Tên Model FXMQ50PVE FXMQ63PVE FXMQ80PVE FXMQ100PVE
    Công suất làm lạnh kW 5.6 7.1 9.0 11.2
    Btu/h 19,100 24,200 30,700 38,200
    Công suất sưởi ấm kW 6.3 8.0 10.0 12.5
    Công suất điện tiêu thụ* Làm lạnh kW 0.128 0.138 0.185 0.215
    Sưởi ấm kW 0.203 0.218 0.286 0.364
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp) dB(A) 41/39/37 42/40/38 43/41/39 43/41/39
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 1,000 x 700 300 x 1,000 x 700 300 x 1,000 x 700 300 x 1,400 x 700
    Tên Model FXMQ125PVE FXMQ140PVE FXMQ200MAVE FXMQ250MAVE
    Công suất làm lạnh kW 14.0 16.0 22.4 28.0
    Btu/h 47,800 54,600 76,400 95,500
    Công suất sưởi ấm kW 16.0 18.0 25.0 31.5
    Công suất điện tiêu thụ* Làm lạnh kW 0.284 0.405 1.294 1.465
    Sưởi ấm kW 0.449 0.449 1.294 1.465
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp) dB(A) 44/42/40 46/45/43 48/45 48/45
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 1,400 x 700 300 x 1,400 x 700 470 x 1,380 x 1,100 470 x 1,380 x 1,100
    • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
        Chênh lệch độ cao: 0m.
      • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
      • Độ ồn:
        Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
        Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
      • *Giá trị điện năng tiêu thụ dựa trên điều kiện của áp suất tĩnh bên ngoài danh định.